Danh sách các trường đại học xét tuyển bằng kỳ thi ĐÁNH GIÁ TƯ DUY

  • 2431 Views
  • 24/10/2025

🎓 Danh sách các trường đại học xét tuyển bằng kỳ thi ĐÁNH GIÁ TƯ DUY (TSA) năm 2025

STTTên trườngĐiều kiện xét tuyển
1Đại học Bách khoa Hà NộiPhương thức 2: Xét kết quả kỳ thi đánh giá tư duy.
2Đại học Kinh tế Quốc dânThí sinh đạt TSA ≥ 60 điểm; chấp nhận HSA/V-ACT/TSA các năm 2023–2025.
3Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiPhương thức 4: Xét kết quả thi ĐGTD hoặc ĐGNL năm 2025.
4Đại học Giao thông vận tảiPhương thức 4: Xét kết quả ĐGTD năm 2025 của ĐH Bách khoa Hà Nội.
5Đại học Thủy lợiXét tuyển từ kết quả thi ĐGTD (tổ hợp K00).
6Đại học Xây dựng Hà NộiNhóm 1: Sử dụng kết quả thi ĐGTD năm 2024–2025 do ĐHBK Hà Nội tổ chức.
7Đại học Mỏ Địa chấtSử dụng kết quả ĐGTD của ĐHBK Hà Nội.
8Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênPhương thức 5: Dựa vào HSA hoặc TSA năm 2025.
9Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệpPhương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD.
10Đại học Thương mạiPhương thức 3: TSA ≥ 50/100 điểm.
11Đại học Công nghiệp Hà NộiPhương thức 5: TSA năm 2025 kết hợp học bạ lớp 10–12 (chỉ tiêu 5%).
12Đại học Dược Hà NộiNgành Dược: điểm THPT ≥7,0 mỗi môn; TSA đạt ngưỡng chất lượng đầu vào.
13Đại học Mở Hà NộiTSA ≥50/100; không phần nào dưới ngưỡng (Toán<4>
14Đại học Công nghệ Đông ÁPhương thức 4: Xét kết quả ĐGNL và ĐGTD.
15Đại học Kinh tế Nghệ AnPhương thức 4: Xét HSA, HCM-NL hoặc TSA của Bách khoa Hà Nội.
16Đại học Hồng ĐứcPhương thức 5: Xét ĐGNL/ĐGTD năm 2025.
17Đại học Công nghệ & Quản lý Hữu nghịPhương thức 3: Xét điểm ĐGNL/ĐGTD.
18Đại học Nguyễn TrãiXét kết quả thi ĐGTD của Bách khoa và ĐGNL của ĐHQGHN.
19Đại học Đông ĐôXét điểm ĐGNL/ĐGTD năm 2025.
20Đại học Chu Văn AnPhương thức 4: Xét kết quả thi ĐGTD của ĐHBK Hà Nội.
21Học viện Chính sách & Phát triểnPhương thức 2: Xét kết quả ĐGNL/ĐGTD.
22Đại học Hải PhòngPhương thức 4: Xét kết quả ĐGNL/ĐGTD của ĐHQG, SPHN, ĐHBK Hà Nội.
23Học viện Công nghệ Bưu chính - Viễn thông (CS Bắc)Phương thức 3: Xét HSA hoặc TSA.
24Đại học Lâm nghiệpTSA ≥50; ĐTT = TSA*30/100 + ưu tiên (nếu có).
25Đại học PhenikaaTSA ≥50 (khối thường) hoặc ≥60 (khối sức khỏe).
26Đại học Khoa học - ĐH Thái NguyênPhương thức 4: Xét kết quả ĐGTD của ĐHBK Hà Nội.
27Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhPhương thức 3: TSA ≥50 điểm.
28Học viện Quản lý Giáo dụcXét kết quả thi ĐGTD của ĐHBK Hà Nội.
29Khoa Quốc tế - ĐH Thái NguyênPhương thức 3: Xét điểm TSA/VSAT/HSA.
30Đại học Hàng Hải Việt NamXét kết quả ĐGNL 2024–2025 hoặc ĐGTD 2024–2025.
31Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngPhương thức 5: Xét HSA/HCM-NL hoặc TSA.
32Đại học Trưng VươngPhương thức 4: Xét kết quả ĐGNL/ĐGTD được Bộ cho phép.
33Đại học Bách khoa - ĐH Đà NẵngPhương thức 6: Xét kết quả ĐGTD của ĐHBK Hà Nội.
34Đại học Hà TĩnhPhương thức 4: Xét kết quả HSA/HCM-NL hoặc TSA (Mã 402).
35Đại học Trà VinhPhương thức 5: Sử dụng kết quả thi ĐGTD hoặc ĐGNL.
36Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchPhương thức 3: Sử dụng kết quả thi ĐGNL/ĐGTD.
37Đại học Thăng LongTSA ≥55/100 điểm.
38Đại học Văn hóa, Thể thao & Du lịch Thanh HóaĐã TN THPT, điểm quy đổi đạt ngưỡng Bộ GD&ĐT.
39Đại học Công nghiệp Việt TrìPhương thức 3: Kết quả thi ĐGNL hoặc ĐGTD.
40Đại học Dầu khí Việt NamSử dụng điểm thi ĐGTD của ĐHBK Hà Nội.
41Đại học Thái BìnhĐang cập nhật thông tin tuyển sinh 2025.
42Đại học Quốc tế Bắc HàĐang cập nhật thông tin tuyển sinh 2025.



Bạn muốn đọc tiếp ?

Danh mục