DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG XÉT TUYỂN BẰNG KẾT QUẢ ĐGNL – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2025
| STT | Trường Đại học | Điều kiện học lực / điểm TN | Ngưỡng điểm / Điều kiện riêng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐH Sư phạm Hà Nội | Học lực 3 năm Tốt hoặc TN ≥ 8.0. GDTC, SP Âm nhạc, Mỹ thuật: Khá hoặc TN ≥ 6.5. | Dự Kỳ thi SPT 2025 hoặc dùng ĐGNL chuyên biệt SPHCM (trước 19/5/2025). | - |
| 2 | ĐH Thủ Đô Hà Nội | - | - | Có xét ĐGNL SPHN (PT3). |
| 3 | Học viện Phụ nữ Việt Nam | - | - | - |
| 4 | ĐH Thăng Long | - | - | - |
| 5 | ĐH Sư phạm Thái Nguyên | Lớp 12 Giỏi hoặc TN ≥ 8.0. Một số ngành: Khá (≥6.5). | SP Âm nhạc, Huấn luyện thể thao, GD Chính trị, GDCD, GDTC không xét ĐGNL. | - |
| 6 | ĐH Sư phạm Hà Nội 2 | Hạnh kiểm 10–12 Khá. GDTC: Khá hoặc TN ≥ 6.5. Ngành khác: Giỏi hoặc TN ≥ 8.0. | GDTC yêu cầu thể hình (Nam ≥1m60; Nữ ≥1m50). | VĐV đạt huy chương hoặc kiện tướng miễn ngưỡng đầu vào nếu năng khiếu ≥9. |
| 9 | ĐH Hạ Long | Lớp 12 Giỏi hoặc TN ≥ 8.0. | Tổng 3 môn ≥15 điểm. | - |
| 14 | ĐH Lâm nghiệp | - | Tổng 3 môn ≥10.5 điểm. | - |
| 16 | ĐH Sư phạm – ĐH Huế | Hạnh kiểm lớp 12 Khá trở lên. | Tổng điểm ≥19.0 (Âm nhạc ≥18.0). Mầm non ≥6.33; Âm nhạc ≥6.0. | - |
| 25 | ĐH SPKT Nam Định | - | Tổng 3 môn ≥15.0. Ưu tiên Toán khi bằng điểm. | - |
| 28 | ĐH Sư phạm TP.HCM | - | Dùng ĐGNL SPHN, SPHN2, SPHCM. Môn chính hệ số 2, tổng quy đổi thang 30. | - |